Monday, 21/06/2021 - 01:03|
CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG MẦM NON XÃ YÊN TRẠCH

Trường MN xã Yên Trạch thông báo Ba Công Khai năm học 2020-2021

PHÒNG GD&ĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MN XÃ YÊN TRẠCH

 

Số: 56/KH-TrMN

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


 

              Yên Trạch, ngày 07 tháng 11 năm 2020

 

KẾ HOẠCH

Triển khai Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục

 của hệ thống giáo dục Quốc dân

(Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Thực hiện công văn số: 493/PGDĐT, ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Phòng giáo dục và đào tạo huyện Phú Lương về việc Hướng dẫn thực hiện báo cáo Quy chế công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

          Trường Mầm non xã Yên Trạch  xây dựng Kế hoạch triển khai Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục Mầm non:

          Triển khai học tập Quy chế tới toàn bộ CBGVNV để CBGVNV hiểu rõ mục tiêu, nguyên tắc, nội dung công khai.

          Phân công người thực hiện đúng các nội dung công khai đảm bảo thời gian theo quy định của Quy chế.

LỊCH TRÌNH CỤ THỂ

 

Stt

Nội dung công khai

Thời điểm công khai

Hình thức công khai

Ghi chú

1

Công khai công tác tuyển sinh

- Quy định tuyển sinh.

- Chỉ tiêu được tuyển.

- Thủ tục tuyển sinh.

 

Từ 01/8- 25/  2020

Thông báo trên loa truyền thanh của xóm, xã, niêm yết tại trường

 

2

Công khai thu, chi tài chính.

- Các khoản đóng góp của phụ huynh học sinh.

- Học phí và các khoản thu khác từ người học.

- Các khoản chi trong năm.

- Quy định thực hiện chính sách về trợ cấp miễn giảm học phí đối với người chính sách.

 

 

Từ  ngày 01đến ngày 15 hàng tháng

 

Niêm yết tại trường. Họp phụ huynh thông báo.

 

3

Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng trẻ.

- Chất lượng giáo dục ( biểu 1)

- Công khai chất lượng giáo dục thực tế (biểu 2).

 

 

 

Tháng 11/2020

Niêm yết tại trường; Thông tin trên trang thông tin điện tử của nhà trường

 

4

Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng.

- Cơ sở vật chất ( biểu 3)

- Đội ngũ nhà giáo CBQL và NV.

( biểu 4)

- Số lượng.

 

Tháng 11/2020

Niêm yết tại trường; Thông tin trên trang thông tin điện tử của nhà trường

 

(Có các biểu cụ thể kèm theo)

                                                                                                                HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                                                   Trịnh Thị Cúc

Biểu mẫu 01

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

            TRƯỜNG MN XÃ YÊN TRẠCH

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

* Đầu năm:

+ Trẻ phát triển bình thường: 49/50 cháu = 98,0%

+ Trẻ suy dinh dưỡng:                    1/50 cháu  =  2,0%.

* Cuối năm:

+ Trẻ phát triển bình thường:        49/50 cháu = 98,0%

+ Trẻ suy dinh dưỡng:                    1/50 cháu  =  2,0%.

* Đầu năm:

+ Trẻ phát triển bình thường: 318/360 cháu = 88,3%

+ Trẻ suy dinh dưỡng:                   42/360 cháu  = 11,7%.  

* Cuối năm:

+ Trẻ phát triển bình thường: 331/360 cháu = 91,9%

+ Trẻ suy dinh dưỡng:             29/360 cháu  = 8,1%.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình Giáo dục mầm non mới

 Theo TT 28/2016/TT-BGDĐT

Chương trình Giáo dục mầm non mới

 Theo TT 28/2016/TT-BGDĐT

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- Đánh giá trẻ cuối năm theo 14 chỉ số:

+ Đạt yêu cầu:  72/75 = 96%

+ Chưa đạt yêu cầu: 03/75= 4%

- Đánh giá trẻ cuối năm theo các chỉ số tương ứng độ tuổi:

+ Đạt yêu cầu: 336/346= 97,1%

+ Chưa đạt yêu cầu: 10/346 = 3,9%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Đạt các tiêu chuẩn của trường Chuẩn Quốc gia mức độ I.

- Đạt các tiêu chuẩn của trường Chuẩn Quốc gia mức độ I.

 

 

    Yên Trạch, ngày 7 tháng  11 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Trịnh Thị Cúc

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MN XÃ YÊN TRẠCH

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

 Năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 

tháng tuổi

13-24

 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

410

0

0

50

128

109

123

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

410

0

0

50

128

109

123

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

410

0

0

50

128

109

123

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

410

0

0

50

128

109

123

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

410

0

0

50

128

109

123

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

410

0

0

50

128

109

123

1

Strẻ cân nặng bình thường

404

0

0

49

122

100

108

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

17

0

0

1

6

9

15

3

Strẻ có chiều cao bình thường

405

0

0

0

121

101

117

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

15

0

0

0

7

8

6

5

Số trẻ thừa cân béo phì

1

0

0

0

1

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

50

0

0

50

0

0

0

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

360

0

0

0

128

109

123

 

 

Yên Trạch, ngày 07  tháng 11  năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Trịnh Thị Cúc

Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

        TRƯỜNG MN XÃ YÊN TRẠCH

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

20

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

15

-

1

Phòng học kiên cố

3

 

2

Phòng học bán kiên cố

11

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

1

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4854

12

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

720

2,4

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

1082

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

594

1,5

4

Diện tích hiên chơi (m2)

296

0,7

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

121

0,3

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

92

0,2

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

15

1 bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

11

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

10

05  bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

+ Máy tính:

+ Máy chiếu:

 

 

 

 

4

01

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Đơn vị

1

 Ti vi

10

Chiếc

2

  Máy in

5

Chiếc

3

  Đàn ocgan

4

Chiếc

4

  Máy phô tô

01

Chiếc

5

  Đài catsset

0

Chiếc

6

  Đầu đĩa

0

Chiếc

7

  Bàn học sinh

226

Chiếc

8

  Ghế học sinh

440

Chiếc

9

  Giá đồ chơi các góc

52

Chiếc

10

  Tủ đồ dùng

5

Chiếc

11

  Tủ đồ cá nhân trẻ

19

Chiếc

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

36

105

48

0,3

0,8

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0 

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

XVII

Tài chính

* Các khoản trong năm:

- Thiết bị đồ chơi của trẻ 1 năm/ 1 trẻ: 100.000đ        

- Trang thiết bị phục vụ vệ sinh, bán trú 1 năm/ 1 trẻ: 200.000

* Các khoản đóng trong tháng:

+ Học phí nhà trẻ:  40.000đồng/tháng/trẻ

+ Học phí mẫu giáo: 25.000đồng/tháng/trẻ

+Tiền ăn: 17.000đ/ ngày/trẻ

 

 

 

 

 

Yên Trạch, ngày 7 tháng 11 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG
 

 

 

 

Trịnh Thị Cúc

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

         TRƯỜNG MN XÃ YÊN TRẠCH

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên

49

0

0

28

5

16

5

52

3

0

23

29

3

 

I

Giáo viên

35

0

0

25

5

6

0

15

14

3

5

27

0

0 

1

Nhà trẻ

7

0

0

5

0

2

0

0

4

0

0

5

2

 0

2

Mu giáo

28

0

0

19

5

4

0

5

12

1

9

18

1

0 

II

Cán bquản lý

3

0

0

3

0

0

0

0

3

0

2

1

0

0 

1

Hiu trưởng

1

0

0

1

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0 

2

Phó hiu trưởng

2

0

0

2

0

0

0

0

2

0

1

1

0

0 

III

Nhân viên

11

0

0

1

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0 

5

Nhân viên khác

10 

0 

 0

0

0

10

0

0

0

0

0

 

0

0 

 

 

 

Yên Trạch, ngày 7 tháng 11 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG
 

 

 

Trịnh Thị Cúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 7
Hôm qua : 9
Tháng 06 : 213
Năm 2021 : 4.403